Skip to main content

Trường Học, Sân Bay & Trung Tâm Giao Thông

Phù hợp với các không gian công cộng yêu cầu cao về an toàn cháy nổ, nơi tính thẩm mỹ và bảo vệ người sử dụng phải đảm bảo

Hình ảnh thi công thực tế giải pháp Trường Học, Sân Bay & Trung Tâm Giao Thông - Tấm MGO Remak® chống cháy Euroclass A1, Không phát sinh khói độc

Mô Tả & Cấu Tạo Kỹ Thuật Giải Pháp Trường Học, Sân Bay & Trung Tâm Giao Thông

Phù hợp với các không gian công cộng yêu cầu cao về an toàn cháy nổ, nơi tính thẩm mỹ và khả năng bảo vệ người sử dụng phải được đảm bảo đồng thời mà không cần đánh đổi. Tuyệt đối không sinh khói độc ngạt khi xảy ra hỏa hoạn.

Quy Cách Cấu Tạo Hệ Thống (System Layers)

  1. 1Lớp 1: Khung xương thép chịu lực định hình vững chắc
  2. 2Lớp 2: Lớp bông khoáng tiêu âm cách nhiệt Rockwool tỷ trọng cao
  3. 3Lớp 3: Tấm MGO Remak® 12mm chịu va đập ốp sole mạch
  4. 4Lớp 4: Sơn bả chống cháy cao cấp hoặc ốp tấm trang trí FireSafe™ hoàn thiện
Tiêu chuẩn kiểm định PCCC:QCVN 06:2022/BXD • BS 476 Part 4 • EN 13501-1 • NFPA 101
Phạm vi công trình ứng dụng:Nhà ga sân bay quốc tế, ga đường sắt đô thị Metro, trường đại học, nhà hát thành phố

Ưu Điểm Vượt Trội

Không sản sinh khói độc hại CO, HCN — nguyên nhân gây tử vong hàng đầu trong hỏa hoạn nơi công cộng
Chống va đập cơ học cao, chịu được mật độ tiếp xúc người qua lại lớn
Bề mặt chống trầy xước, dễ lau chùi bảo dưỡng trong môi trường công cộng
Tuân thủ tuyệt đối quy chuẩn kiểm định nghiệm thu PCCC công trình cấp đặc biệt
Đạt chuẩn vật liệu không cháy tuyệt đối Class A1 của Cục PCCCEuroclass A1, Không phát sinh khói độc
Tấm Chống Cháy Remak® FireOFF MgO
Vật Liệu Chỉ Định Cho Giải PhápTấm Chống Cháy Remak® FireOFF MgO
Độ dày khuyến nghị: 10mm, 12mm, 15mm

Thông Số Kỹ Thuật Đệ Trình

Euroclass A1, Không phát sinh khói độc
Giới hạn chịu lửaEuroclass A1, Không phát sinh khói độc (QCVN 06:2022/BXD)
Độ dày khuyến nghị10mm, 12mm, 15mm
Tỷ trọng khô950 – 1.050 kg/m³
Khả năng bắt cháyEuroclass A1 (Không cháy)
Hiệu quả tải trọngĐạt chuẩn vật liệu không cháy tuyệt đối Class A1 của Cục PCCC
Hồ sơ kiểm định lò đốtQCVN 06:2022/BXD, BS 476 Part 4, EN 13501-1, NFPA 101