Chuyển đến nội dung chính

Nội Thất Thương Mại

Phù hợp cho vách ngăn văn phòng, vách phòng khách sạn và khu vực hoàn thiện cửa hàng bán lẻ

Hình ảnh thi công thực tế giải pháp Nội Thất Thương Mại - Tấm MGO Remak® chống cháy EI 60 – EI 90

Mô Tả & Cấu Tạo Kỹ Thuật Giải Pháp Nội Thất Thương Mại

Phù hợp cho vách ngăn văn phòng, vách phòng khách sạn và khu vực hoàn thiện cửa hàng bán lẻ. Bề mặt phẳng mịn, sẵn sàng cho sơn hoặc dán tường, đồng thời đáp ứng các yêu cầu nghiêm ngặt về vệ sinh và an toàn cháy nổ.

Quy Cách Cấu Tạo Hệ Thống (System Layers)

  1. 1Lớp 1: Khung xương thép mạ kẽm C75/U76 hoặc C100/U102 khẩu độ 600mm
  2. 2Lớp 2: Lớp bông khoáng Rockwool tỷ trọng cao 50 - 60 kg/m³ chèn kín trong khoang vách
  3. 3Lớp 3: Tấm MGO Remak® FireOFF dày 10mm hoặc 12mm ốp hai mặt khung
  4. 4Lớp 4: Lớp băng keo lưới thủy tinh và bột trét xử lý mối nối chống nứt mép
  5. 5Lớp 5: Bề mặt hoàn thiện trang trí (sơn nước cao cấp hoặc tấm trang trí FireSafe™)
Tiêu chuẩn kiểm định PCCC:QCVN 06:2022/BXD • TCVN 9311-1:2012 • TCVN 7959:2017 • ASTM E84 Class A
Phạm vi công trình ứng dụng:Khách sạn 4-5 sao, tòa nhà văn phòng hạng A, phòng họp, trung tâm thương mại cao cấp

Ưu Điểm Vượt Trội

Khả năng cách âm hệ vách đạt 45 – 52 dB, đảm bảo sự riêng tư giữa các phòng họp và phòng nghỉ
Bề mặt siêu phẳng, tương thích hoàn hảo với sơn nước, dán giấy dán tường, ốp gỗ tiêu âm Sonic
Chống nấm mốc 100%, không bị ố vàng bong tróc trong môi trường máy lạnh kín hơi
Khả năng bám vít cao, dễ dàng treo tranh ảnh, tivi và kệ tủ trực tiếp lên vách
Giảm 30% tải trọng tường so với xây gạch ống truyền thốngEI 60 – EI 90
Tấm Chống Cháy Remak® FireOFF MgO
Vật Liệu Chỉ Định Cho Giải PhápTấm Chống Cháy Remak® FireOFF MgO
Độ dày khuyến nghị: 8mm, 10mm, 12mm

Thông Số Kỹ Thuật Đệ Trình

EI 60 – EI 90
Giới hạn chịu lửaEI 60 – EI 90 (QCVN 06:2022/BXD)
Độ dày khuyến nghị8mm, 10mm, 12mm
Tỷ trọng khô950 – 1.050 kg/m³
Khả năng bắt cháyEuroclass A1 (Không cháy)
Hiệu quả tải trọngGiảm 30% tải trọng tường so với xây gạch ống truyền thống
Hồ sơ kiểm định lò đốtQCVN 06:2022/BXD, TCVN 9311-1:2012, TCVN 7959:2017, ASTM E84 Class A