Chuyển đến nội dung chính

Tấm Lót Sàn & Sàn Nâng Kỹ Thuật

Sử dụng làm lớp nền bên dưới các hệ sàn hoàn thiện. Khả năng chống ẩm, độ phẳng cao và chịu tải tốt

Hình ảnh thi công thực tế giải pháp Tấm Lót Sàn & Sàn Nâng Kỹ Thuật - Tấm MGO Remak® chống cháy EI 150 – EI 180

Mô Tả & Cấu Tạo Kỹ Thuật Giải Pháp Tấm Lót Sàn & Sàn Nâng Kỹ Thuật

Sử dụng làm lớp nền bên dưới các hệ sàn hoàn thiện. Khả năng chống ẩm, độ phẳng cao và chịu tải tốt giúp sản phẩm phù hợp cho tầng hầm, tầng lửng và các hệ sàn nâng kỹ thuật trung tâm dữ liệu Server Data Center.

Quy Cách Cấu Tạo Hệ Thống (System Layers)

  1. 1Lớp 1: Hệ dầm thép chịu lực I hoặc hộp mạ kẽm (khẩu độ xà gồ 407 x 407mm hoặc 407 x 610mm)
  2. 2Lớp 2: Lớp băng đệm cao su giảm chấn dán trên mặt cánh xà gồ triệt tiêu tiếng bước chân
  3. 3Lớp 3: Tấm sàn MGO Remak® dày 18mm hoặc 20mm ghép sole mạch
  4. 4Lớp 4: Vít tự khoan có cánh đầu bằng bắn âm sâu 1.5mm so với bề mặt
  5. 5Lớp 5: Keo dán gạch chống thấm hoặc lớp mút lót sàn gỗ công nghiệp, sàn vinyl
Tiêu chuẩn kiểm định PCCC:QCVN 06:2022/BXD • TCVN 9311-1:2012 • TCVN 9311-3:2012 • ASTM C1185
Phạm vi công trình ứng dụng:Trung tâm dữ liệu Data Center, phòng điều khiển viễn thông, gác lửng nhà phố, showroom ô tô

Ưu Điểm Vượt Trội

Cường độ chịu uốn phá hoại ≥ 25 MPa, chịu được tải trọng thiết bị máy móc nặng
Độ phẳng chuẩn xác, làm phẳng mặt nền cho sàn vinyl, sàn gỗ SPC và gạch men
Không mối mọt, không cong vênh phồng rộp khi gặp nước ngập hay độ ẩm hầm
Không bị mục rã rạn nứt giòn như tấm xi măng cemboard thông thường
Nhẹ hơn 65% so với sàn bê tông truyền thống, giảm áp lực móng cộtEI 150 – EI 180
Tấm Sàn MgO Chà Nhám Remak®
Vật Liệu Chỉ Định Cho Giải PhápTấm Sàn MgO Chà Nhám Remak®
Độ dày khuyến nghị: 16mm, 18mm, 20mm, 22mm

Thông Số Kỹ Thuật Đệ Trình

EI 150 – EI 180
Giới hạn chịu lửaEI 150 – EI 180 (QCVN 06:2022/BXD)
Độ dày khuyến nghị16mm, 18mm, 20mm, 22mm
Tỷ trọng khô950 – 1.050 kg/m³
Khả năng bắt cháyEuroclass A1 (Không cháy)
Hiệu quả tải trọngNhẹ hơn 65% so với sàn bê tông truyền thống, giảm áp lực móng cột
Hồ sơ kiểm định lò đốtQCVN 06:2022/BXD, TCVN 9311-1:2012, TCVN 9311-3:2012, ASTM C1185